例句Câu ví dụ
- 1
他再也不來了。
tā zài yě bù lái le
Anh ấy sẽ không đến nữa
- 2
我再也沒錢了。
wǒ zàiyě méi qián le。
Tôi không còn tiền nữa
- 3
再也吃不下了。
zàiyě chībuxià le。
Tôi không ăn thêm được nữa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 也DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
- 再TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
