例句Câu ví dụ
- 1
下週一再見。
xiàzhōu yīzài jiàn。
Tạm biệt vào thứ Hai tuần sau
- 2
請在下週一再來一次看看。
qǐng zàixià Zhōuyī zài lái yīcì kànkan。
Vui lòng đến lại vào thứ Hai tuần sau.
- 3
他不顧我們的一再勸告。
tā bùgù wǒmen de yīzài quàngào。
Hắn không nghe theo lời khuyên của chúng tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
- 再TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
