學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lạimáy dịch

zàiTÁI

  1. 1.lại; một lần nữa; tái-
  2. 2.lần thứ hai; cái khác
  3. 3.rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

再 (会意。小篆从一,冓省。冓”是构”的初文,甲骨文字形,象两部分材木架起的样子。本义第二次) 同本义 再,一举而二也。--《说文》。按,冓者,加也。对耦之词曰二,重叠词曰再。 再刺再宥再赦。--《周礼·司刺》 樊缨十有再就。--《周礼·巾车》 酒肉之赐弗再拜。--《礼记·玉藻》 过言不再。--《礼记·儒行》。注犹不更也。” 一鼓作气,再而衰,三而竭。--《左传·庄公十年》 再战而烧夷陵。--《史记·平原君虞卿列传》 再迁为太史令。--《后汉书·张衡传》 敌枪再击。--清·徐珂《清稗 再zài ⒈又一次,第二次~次。~版。~生。~衰三竭。 ⒉〈表〉事情或动作的重复、继续~现一次。~说一遍。 ⒊连结两个动词〈表〉先后关系下了班~去公园玩。 ⒋〈表〉另有补充~有。~则。家里有了电视机、电冰箱,~要就是家用电脑。 ⒌更,更加~努把力。~仔细点就对了。 ⒍

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hai con cá 冉 bắt được trên dây câu 一

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 再 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict