學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhỏ yếumáy dịch

rǎnNHIỄM

  1. 1.biến thể của 冉[ran3]

RǎnNHIỄM

  1. 1.họ [Ran3]

rǎnNHIỄM

  1. 1.mép mai rùa
  2. 2.dùng trong 冉冉[ran3 ran3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

冉 (象形。本义毛柔弱下垂的样子) 同本义 冄,毛冄冄也。--《说文》 又如冉弱(荏弱) 逐渐,渐进。常作冉冉” 老冉冉其将至兮。--《离骚》。注行貌。” 冉内,行也。又冉冉,进也。--《广雅》 又如冉冉悠悠(行动飘忽貌);冉冉缠缠(慢慢腾腾);冉内趋(指仕宦为政) 冉 龟壳的边缘 姓。如冉魏(国名(350╠352)东晋冉闵篡后赵自立,国号魏,史称冉魏◇为前燕所灭);冉求、冉雍、冉伯牛(春秋鲁人。都为孔子弟子) 冉(冄)rǎn ⒈ ①逐渐,慢慢地国旗~ ~升起。 ②柔弱下垂的样子。 ⒉龟甲的边缘。 冉nán 1.汉代西南少数民族名。亦指其国名。 2.周时国名。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 冉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict