批
pī
[ㄆㄧ]
PHÊ
HSK 4TOCFL 5V
- 1.xác minh
- 2.xử lý
- 3.phê bình
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.chuyển tiếp
- 5.lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự
- 6.hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)

例句Câu ví dụ
- 1
這批貨明天到。
zhè pī huò míng tiān dào
Lô hàng này đến ngày mai
- 2
這批貨是進口的。
zhè pī huò shì jìn kǒu de
Lô hàng này là hàng nhập khẩu.
- 3
請儘量批評。
qǐng jǐnliàng pīpíng。
Vui lòng phê bình nhiều nhất có thể