例句Câu ví dụ
- 1
我的脾氣不好。
wǒ de píqi bùhǎo。
Tôi tính tình không tốt
- 2
他向我大發脾氣。
tā xiàng wǒ Dàfā píqi。
Anh đã nổi giận với tôi
- 3
他很容易發脾氣。
tā hěn róngyì fāpíqì。
Anh ấy dễ nổi giận
我的脾氣不好。
wǒ de píqi bùhǎo。
Tôi tính tình không tốt
他向我大發脾氣。
tā xiàng wǒ Dàfā píqi。
Anh đã nổi giận với tôi
他很容易發脾氣。
tā hěn róngyì fāpíqì。
Anh ấy dễ nổi giận