披
pī
[ㄆㄧ]
PHI
HSK 5TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
天冷,他披了件外套。
tiān lěng tā pī le jiàn wài tào
Nhiệt độ thấp, anh ấy mặc thêm một chiếc áo khoác
- 2
披薩是誰的?
pīsà shì shéi de?
Pizza này là của ai
- 3
為何不訂披薩?
wèihé bù dìng pīsà?
Tại sao không gọi pizza?
[ㄆㄧ]
PHI

天冷,他披了件外套。
tiān lěng tā pī le jiàn wài tào
Nhiệt độ thấp, anh ấy mặc thêm một chiếc áo khoác
披薩是誰的?
pīsà shì shéi de?
Pizza này là của ai
為何不訂披薩?
wèihé bù dìng pīsà?
Tại sao không gọi pizza?