字義Nghĩa
mặc, ráchmáy dịch
pīPHI
- 1.khoác lên vai
- 2.mở
- 3.trải ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
披〈名〉 (形声。从手,皮声。本义引柩帛) 古夹具。即用在柩车两旁牵挽的帛 披,从旁持曰披。--《说文》 设披周也。--《礼记·檀弓》。注披,柩行夹引棺者。” 执披。--《周礼·司士》。注柩车行所以披持棺者,有纽以结之,谓之戴。” 执披者旁四人。--《仪礼·士丧礼》 设披。--《仪礼·既夕礼》 披 〈动〉 分开;裂开 而披其地。--《左传·成公十八年》。注犹分也。” 又披其邑。--《左传·昭公五年》。注析也。” 不折必披。--《史记·魏其安侯传》。正义分析也。” 柳条 披pī ⒈穿,覆盖在肩背上~衣。~红。~星戴月(形容早出晚归或连夜奔走或在野外辛勤劳动)。 ⒉翻阅,揭开~卷。~露。~肝沥胆(〈喻〉非常忠诚)。 ⒊分开,劈开~沙拣金(〈喻〉细心挑拣,去粗取精)。~荆斩棘(〈喻〉创业艰辛)。 ⒋裂开木头~了。竹棍~了。 ⒌ ⒍ ①显示,揭露。 ②发表,公布~露新闻。 披bì 1.古丧具。用帛做成,系于柩车两侧,备牵挽之用,以防倾覆。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 皮 [pí] chỉ âm.
mặc da; da cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 披露tiết lộ
- 披薩pizza (từ mượn)
- 披肩áo choàng
- 披垂chảy xuống
- 披巾khăn choàng
- 披掛mặc áo giáp
- 披甲mặc áo giáp
- 披紅khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
- 披索đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn)
- 披覽xem sách kỹ
- 披閱xem xét
- 披靡bị gió thổi làm lay động
- 披風áo choàng
- 昌披biến thể của 猖披[chang1 pi1]
- 猖披rối bù
- 紛披rải rác