- 1.tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
- 2.nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

例句Câu ví dụ
- 1
聽起來好像他是這場災難的罪魁禍首。
tīngqilai hǎoxiàng tā shì zhè chǎng zāinàn de zuìkuíhuòshǒu。
Nghe như thể anh là nguyên nhân gây ra thảm họa
- 2
該報文章中將被告人描述成一個罪魁禍首,盡管他已經被證明是無辜的了。
gāi bào wénzhāng zhōngjiàng bèigàorén miáoshù chéng yīge zuìkuíhuòshǒu, jǐnguǎn tā yǐjīng bèi zhèngmíng shì wúgū de le。
Bài viết trên báo đã miêu tả bị cáo như một kẻ chủ mưu, dù anh ta đã được chứng minh là vô tội.