字義Nghĩa
trưởngmáy dịch
kuíKHÔI
- 1.đứng đầu
- 2.người đứng đầu
- 3.xuất sắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
魁〈名〉 (形声。从斗,鬼声。斗”,长柄酒勺。本义汤勺,调羹。长柄大头) 同本义 魁,羹抖也。--《说文》 授以魁柄。--《汉书·梅福传》 太子洗马荀子骥家中以龙铜魁作食歨鸣。--晋·郭璞《易洞林》 古星名。北斗七星的第一至第四星,一说为北斗第一星 平旦建者魁。--《汉书·天文志》 那北斗正斜倚在紫微垣的西边上面,杓在上,魁在下。--《老残游记》 又如魁星(即奎宿”,原为二十八宿之一◇被古人附会为主管文运之神);魁杓(指北斗星);魁冈(河魁星与天冈星的合称 魁kuí ⒈头目,首领他是~首。罪~祸首。~甲(状元)。 ⒉大,高大~梧。~伟。形~体壮。 ⒊勺子,调羹~、碗、瓶等。 ⒋ ①北斗七星中,成斗形的四颗星,也指第一颗星。 ②我国神话中指主宰文章兴衰的神。 魁kuǐ 1.藏。 2.盘结。参见"魁瘣"。 3.见"魁垒"﹑"魁祑子"。 4."魁2?"。 5.见"魁摧"。 魁kuài 1.孤独貌。参见"魁然"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鬼 (quỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
người đánh nhau; một con quỷ; 鬼; quỷ cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 魁梧cao lớn và vạm vỡ
- 魁偉cao to và lớn
- 魁元sáng giá nhất và giỏi nhất
- 魁星các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu
- 魁蚶sò arc (Arca inflata)
- 魁首đứng đầu
- 魁北克tỉnh Quebec, Canada
- 魁星閣đền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
- 魁北克市Thành phố Quebec, thủ phủ tỉnh Quebec của Canada
- 奪魁giành được
- 罪魁禍首tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
- 渠魁thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
- 罪魁tên tội phạm cầm đầu
- 臨魁Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
- 花魁nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai)