學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
渠魁
渠魁
qú
kuí
[ㄑㄩˊ ㄎㄨㄟˊ]
CỪ KHÔI
1.
thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奪魁
duókuí
giành được
渠道
qúdào
mương tưới tiêu
罪魁禍首
zuìkuíhuòshǒu
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
魁梧
kuíwú
cao lớn và vạm vỡ
水到渠成
shuǐdàoqúchéng
nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ)
渠
Qú
họ [Qu2]
渠
jù
làm sao có thể như vậy?
渠
qú
(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2])
逐字解
Từng chữ trong từ
渠
cừ, cự
kênh, rãnh, mương, rãnh thoát nước
魁
khôi
trưởng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
覷窺
qùkuī
nhìn trộm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
渠魁 nghĩa là gì? · Kaori Dict