字義Nghĩa
kênh, rãnh, mương, rãnh thoát nướcmáy dịch
QúCỪ
- 1.họ [Qu2]
jùCỰ
- 1.làm sao có thể như vậy?
qúCỪ
- 1.(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2])
- 2.(văn học) to lớn; vĩ đại
- 3.(phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渠〈名〉 (形声。从水,榘省声。本义水停积处,也指人工开凿的水道) 同本义 渠,水所居。--《说文》 渠,坑也。--《广雅·释水》 门闾沟渠必步。--《礼记·曲礼》。疏沟也。” 又如干渠(从水源引水的渠道);支渠;毛渠;渠堑(沟渠);灌溉渠;渠田(水田);渠长(古官名。掌管河川的官;盗贼的首领);渠水(引水的沟;沟渠中的水) 濠沟 景霍以为城,而汾、河、涑、浍以为渠。--《国语》 古代指车轮的外圈 盾 渠( ⒉佢)qú ⒈水道沟~纵横。水到~成。特指人工开凿的水道人民~。 ⒉他~是何人? ⒊大,首领~帅。~魁。匪~。 渠jù 1.通"讵"。岂;哪里;怎么。 2.通"遽"。匆遽。参见"渠央"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
kê; rãnh nước làm bằng gỗ 木; kê cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 渠道mương tưới tiêu
- 渠溝rãnh
- 渠縣huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
- 渠魁thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
- 渠縣渠縣 — Qu County hoặc Quxian, một huyện ở thành phố Dazhou 達州市|达州市[Da2 zhou1 Shi4], Tứ Xuyên
- 水到渠成nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ)
- 幹渠kênh chính
- 明渠kênh nước (mở, không che phủ)
- 暗渠kênh nước ngầm
- 水渠kênh đào
- 河渠sông ngòi và kênh rạch