例句Câu ví dụ
- 1
自由魁北克萬歲!
zìyóu Kuíběikè wànsuì!
Tự do cho Quebec vạn tuế
- 2
馬尼誇根湖是加拿大魁北克的環形湖,是2億年前一場巨大衝擊形成的隕石坑遺跡。
mǎ ní kuā gēn hú shì Jiānádà Kuíběikè de huánxíng hú, shì 2 yì niánqián yī chǎng jùdà chōngjī xíngchéng de yǔnshíkēng yíjì。
Hồ Manicouagan là một hồ hình vòng tròn ở tỉnh Quebec, Canada, là di tích của một cratơ hình thành do một va chạm lớn cách đây hơn 200 triệu năm
- 3
一位有來自魁北克、講法語的父親和講英語的母親的加拿大前首相小時候以為每個小孩兒都和其父說法語,和其母說英語。
yī wèi yǒu láizì Kuíběikè、 jiǎng Fǎyǔ de fùqīn hé jiǎng Yīngyǔ de mǔqīn de Jiānádà qiánshǒuxiàng xiǎoshíhou yǐwéi měigè xiǎoháir dōu hé qí fù shuōfǎ yǔ, hé qí mǔ shuō Yīngyǔ。
Một cựu thủ tướng Canada có người cha từ Quebec nói tiếng Pháp và người mẹ nói tiếng Anh từng nghĩ rằng mỗi đứa trẻ đều nói tiếng Pháp với cha và tiếng Anh với mẹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 北BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
