罪魁
zuìkuí
[ㄗㄨㄟˋ ㄎㄨㄟˊ]
TỘI KHÔI
- 1.tên tội phạm cầm đầu
- 2.chủ mưu
- 3.nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề

例句Câu ví dụ
- 1
我們都不認為他是事故的罪魁禍首。
wǒmen dōu bù rènwéi tā shì shìgù de zuìkuíhuòshǒu。
Chúng tôi đều không cho rằng anh ấy là người gây ra tai nạn.
- 2
全球暖化的罪魁禍首是人類。人類的貪婪最終會成為災難。
quánqiúnuǎnhuà de zuìkuíhuòshǒu shì rénlèi。 rénlèi de tānlán zuìzhōng huì chéngwéi zāinàn。
Nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu toàn cầu là con người. Sự tham lam của con người cuối cùng sẽ trở thành thảm họa.
- 3
這前所未聞, 犯罪嫌疑人的律師竟然是真正的罪魁禍首。
zhè qiánsuǒwèiwén , fànzuì xiányírén de lǜshī jìngrán shì zhēnzhèng de zuìkuíhuòshǒu。
Đây là điều chưa từng có tiền lệ, luật sư của nghi phạm lại chính là hung thủ thật sự