例句Câu ví dụ
- 1
那些人是罪犯嗎?
nàxiē rén shì zuìfàn ma?
Những người đó có phải là tội phạm không?
- 2
警方能夠找到罪犯。
jǐngfāng nénggòu zhǎodào zuìfàn。
Cảnh sát có thể tìm thấy tội phạm
- 3
罪犯沒有放人質們走。
zuìfàn méiyǒu fàng rénzhì men zǒu。
Kẻ phạm tội không thả các nạn nhân ra
