犯罪
fànzuì
[ㄈㄢˋ ㄗㄨㄟˋ]
PHẠM TỘI
HSK 6TOCFL 4
- 1.phạm tội
- 2.tội phạm; hành vi phạm tội

例句Câu ví dụ
- 1
走私是犯罪。
zǒu sī shì fàn zuì
Đánh trốn thuế là tội phạm
- 2
他違法犯罪,受到了處罰。
tā wéi fǎ fàn zuì shòu dào liǎo chǔ fá
Ông ấy phạm tội pháp, bị xử phạt
- 3
比爾沒有犯罪。
Bǐěr méiyǒu fànzuì。
Bill không phạm tội