侵犯
qīnfàn
[ㄑㄧㄣ ㄈㄢˋ]
XÂM PHẠM
HSK 6TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
別侵犯別人的權利。
bié qīn fàn bié ren de quán lì
Đừng xâm phạm quyền lợi của người khác
- 2
法律不應受到侵犯。
fǎlǜ bù yìng shòudào qīnfàn。
Luật pháp không nên bị xâm phạm
- 3
不要侵犯她的隱私。
bùyào qīnfàn tā de yǐnsī。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy