例句Câu ví dụ
- 1
這跟侵略無異。
zhè gēn qīnlüè wúyì。
Đây giống như sự xâm lược.
- 2
俄羅斯侵略了烏克蘭。
Éluósī qīnlüè le Wūkèlán。
Nga xâm lược Ukraine
- 3
俄羅斯對烏克蘭發動了非法、不公義的侵略戰爭,而俄羅斯應該終止這一切。
Éluósī duì Wūkèlán fādòng le fēifǎ、 bùgōng Yì de qīnlüèzhànzhēng, ér Éluósī yīnggāi zhōngzhǐ zhè yīqiè。
Nga đã phát động chiến tranh xâm lược bất hợp pháp và không chính đáng đối với Ukraine, và Nga nên chấm dứt tất cả điều này.
