字義Nghĩa
khoảng chừng, gần đúngmáy dịch
lüèLƯỢC
- 1.ngắn gọn; sơ lược
- 2.phác thảo; tóm tắt
- 3.bỏ qua
lüèLƯỢC
- 1.biến thể của 略[lu:e4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
略 (形声。从田,各声。本义封疆土地) 同本义 略,经略土地也。--《说文》 天子经略土地,定城国,制诸侯。--《左传·昭公七年》 巡视;巡行 公曰吾将略地焉。”--《左传·隐公五年》 又如略地(巡视侵边境);略阵(巡视阵地) 通掠”。抢劫;夺取 略,求也。秦晋之间搜,就室曰搜,于道曰略。略,强取也。--《方言》二 以略狄土。--《左传·襄公十五年》 略共武夫。--《左传·成公十二年》 牺牲不略。--《国语·齐语》 少君年四五岁时, 略(畧)lüè ⒈计谋谋~。策~。战~。雄才大~。 ⒉掠夺,夺取侵~。攻城~地。 ⒊大致,简单大~。粗~。~有所闻。 ⒋简化,省去简~。从~。省~。 ⒌简要叙述史~。事~。 ⒍疏忽忽~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 田 (điền) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đồng
組詞Từ chứa chữ này
- 略微một chút; hơi
- 略作được viết tắt thành
- 略去bỏ qua
- 略圖bản phác thảo; bản đồ phác họa; hình thu nhỏ
- 略奪biến thể của 掠奪|掠夺[lu:e4 duo2]
- 略字chữ viết tắt
- 略帶có (một đặc điểm) ở mức độ nhẹ; có một chút
- 略為hơi
- 略略hơi; đại khái; ngắn gọn; rất chung chung
- 略碼mã
- 忽略bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
- 策略chiến lược; sách lược
- 戰略chiến lược
- 侵略xâm lược
- 領略thưởng thức
- 粗略thô (không chính xác hoặc không chuẩn)