略作
lüèzuò
[ㄌㄩㄝˋ ㄗㄨㄛˋ]
LƯỢC TÁC
- 1.được viết tắt thành
- 2.(theo sau bởi động từ) hơi

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
[ㄌㄩㄝˋ ㄗㄨㄛˋ]
LƯỢC TÁC
