策略
cèlüè
[ㄘㄜˋ ㄌㄩㄝˋ]
SÁCH LƯỢC
HSK 6TOCFL 5N
- 1.chiến lược; sách lược
- 2.khéo léo; tài tình

例句Câu ví dụ
- 1
他制定了新的策略。
tā zhì dìng le xīn de cè lüè
Anh ấy đã xây dựng chiến lược mới
- 2
她換了策略。
tā huàn le cèlüè。
Cô ấy thay đổi chiến thuật
- 3
希望不是一種策略。
xīwàng bùshì yīzhǒng cèlüè。
Hy vọng không phải là một chiến lược