粗略
cūlüè
[ㄘㄨ ㄌㄩㄝˋ]
THÔ LƯỢC
HSK 7-9TOCFL 7Adj
- 1.thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
- 2.qua loa

例句Câu ví dụ
- 1
這個國家的人口粗略估計是五千萬左右。
zhège guójiā de rénkǒu cūlüè gūjì shì wǔ qiānwàn zuǒyòu。
Dân số của quốc gia này được ước lượng khoảng năm mươi triệu
- 2
我想這工作粗略估計得花上兩個星期的時間。
wǒ xiǎng zhè gōngzuò cūlüè gūjì de huā shàng liǎng gě xīngqī de shíjiān。
Tôi nghĩ công việc này ước lượng sẽ mất hai tuần.