學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thô rápmáy dịch

THÔ

  1. 1.(vật dài) to; dày
  2. 2.(vật dạng hạt) thô
  3. 3.(giọng nói) khàn

THÔ

  1. 1.biến thể của 粗[cu1]

THÔ

  1. 1.hẻo lánh; xa xôi
  2. 2.biến thể của 粗[cu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

粗 (形声。从米,且声。本义糙米) 同本义 粗,疏也。--《说文》。按,粝米也√黍粟十六斗大半斗为米一斛。 粮则无矣,麤则有之。--《左传》 又如粗糠(糠。稻、麦,谷子等农作物子实的皮或壳) 粗粮 凡九谷,皆随精粗,差其耗损而供焉。--《新唐书》 中国古代哲学范畴,指事物的表面现象 可以言论者,物之粗也;可以意致者,物之精也。--《庄子》 通过一物体中心的直线长度 粗 不精,粗糙 粗,大也。凡不精者皆曰 粗 cū ①(条状物)横剖面较大~纱。 ②(长条形)两长边的距离不太近~眉大眼。 ③颗粒大~粮。 ④声音大而低~声~气。 ⑤粗糙去~取精。 ⑥疏忽;欠周密~心大意。 ⑦鲁莽;粗野~暴。 ⑧略微~~一算。 【粗鄙】粗俗言语、,不堪入耳。 【粗布】 ①一种平纹布,质地较粗。 ②土布。 【粗茶淡饭】形容饮食简单,生活俭朴。 【粗纺】纺织过程中把棉条纺成粗纱的工序。 【粗放经营】农业上指在同一土地面积上投入较少生产资料和劳动进行粗耕粗作的经营方式。一般在地多人少、生产水平较低条件下采用。 【粗犷】 ①粗俗;粗鲁。 ②豪放性情~。 【粗粮】一般指大米、白面以外的粮食。 【粗疏】粗心;不认真。 【粗率】粗略草率,不认真思考。 【粗制滥造】制作东西草率马虎,不注重质量。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mễ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Cồ — hạt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 粗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict