- 1.thô lỗ
- 2.thô tục (trong cách cư xử)
- 3.cục cằn

例句Câu ví dụ
- 1
她用詞很粗魯。
tā yòngcí hěn cūlǔ。
Cô ấy dùng từ thô lỗ.
- 2
他是個粗魯的人。
tā shì gě cūlǔ de rén。
Anh ấy là một người thô lỗ
- 3
她原諒了男孩的粗魯。
tā yuánliàng le nánhái de cūlǔ。
Cô ấy tha thứ cho sự thô lỗ của cậu bé.