- 1.nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

例句Câu ví dụ
- 1
她比較魯莽的相信了他。
tā bǐjiào lǔmǎng de xiāngxìn le tā。
Cô ấy đã tin vào anh ấy một cách thiếu suy nghĩ.
- 2
魯莽的開車容易造成交通事故
lǔmǎng de kāichē róngyì zàochéng jiāotōng shìgù
Việc lái xe cẩn thận dễ gây tai nạn
- 3
湯姆,你太魯莽了!你差點就死了!
Tāngmǔ, nǐ tài lǔmǎng le! nǐ chàdiǎn jiù sǐ le!
Tom, cậu quá cẩu thả! Cậu đã gần chết rồi!