字義Nghĩa
rậm rạpmáy dịch
mǎngMÃNG
- 1.(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày
- 2.(văn học) mênh mông; bao la
- 3.(hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莽 (会意。从犬,从茻。原意是犬跑到草丛中逐兔,假借为茻,草丛) 草丛 莽,草也。--《小尔雅》 暴骨如莽。--《左传·哀公元年》 在野曰草芒之臣。--《孟子》 罗千乘于林莽。--《汉书·扬雄传》 地饶广荐草莽水泉。--《汉书·景帝纪》。注草稠曰荐,深曰莽。” 伏戎于莽。--《易·同人》 又如莽林(泛指草木密集连绵而不能通过的森林;专指热带雨林);莽渺(深远而渺茫的样子);莽草(一种有毒植物,又称水莽草”) 草 食莽饮水,枕块而死。--《淮南子》 姓 莽 茂密;盛多 莽mǎng ⒈密生的草,也泛指草草~。 ⒉粗鲁,冒失~汉。鲁~。 ⒊ ①草木茂盛的样子草木~ ~。 ②无边无际~ ~万重山。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
chó 犬 bao quanh bởi cỏ 艹, 廾
組詞Từ chứa chữ này
- 莽撞hấp tấp; liều lĩnh
- 莽漢người thô lỗ
- 莽草hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)
- 魯莽nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
- 榛莽
- 浪莽mênh mông
- 王莽Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
- 粗莽lỗ mãng; thô lỗ; cục cằn; thô thiển
- 草莽cỏ mọc um tùm