- 1.họ [Lu3]
- 2.Lỗ, một nước cổ đại của Trung Quốc 魯國|鲁国[Lu3guo2]
- 3.Lỗ, tên gọi tắt của Sơn Đông 山東|山东[Shan1dong1]
Cách đọc khác:lǔ — ngốc nghếch

例句Câu ví dụ
- 1
魯本有三個孩子。
Lǔ běn yǒu sān gě háizi。
Ruben có ba đứa con
- 2
魯本是三個孩子的爸爸。
Lǔ běn shì sān gě háizi de bàba。
Rubén là người cha của ba đứa con
- 3
薩爾曼·魯西迪的《撒旦詩篇》是現代文學的真正的傑作
Sàěr màn · Lǔ xī dí de 《 Sādàn shīpiān 》 shì xiàndài wénxué de zhēnzhèng de jiézuò
Sách 'The Satanic Verses' của Salman Rushdie là tác phẩm thật sự kiệt xuất của văn học hiện đại