粗暴
cūbào
[ㄘㄨ ㄅㄠˋ]
THÔ BẠO
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.thô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệt

例句Câu ví dụ
- 1
他受到了粗暴的對待。
tā shòudào le cūbào de duìdài。
Anh ấy bị đối xử thô bạo
- 2
拳擊並不總是一種粗暴的運動。
quánjī bìngbù zǒngshì yīzhǒng cūbào de yùndòng。
Vật quyền không bao giờ là một môn thể thao bạo lực
- 3
訓練狼狗需要耐心和專業技巧,不能粗暴對待。
xùnliàn lánggǒu xūyào nàixīn hé zhuānyè jìqiǎo, bùnéng cūbào duìdài。
Huấn luyện chó sói cần sự kiên nhẫn và kỹ năng chuyên môn, không thể đối xử bạo lực