粗糙
cūcāo
[ㄘㄨ ㄘㄠ]
THÔ THÁO
HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ
- 1
這件物件的表面頗為粗糙。
zhè jiàn wùjiàn de biǎomiàn pōwéi cūcāo。
Mặt của vật này khá thô ráp.
- 2
鯊魚皮比金槍魚皮粗糙多了。
shāyú pí bǐ jīnqiāngyú pí cūcāo duō le。
Da cá mập thô ráp hơn nhiều so với da cá ngừ
- 3
她的裙子是用粗糙的羊毛造的。
tā de qúnzi shì yòng cūcāo de yángmáo zào de。
Áo dài của cô ấy được làm từ len thô.