例句Câu ví dụ
- 1
他早上總是有點脾氣暴躁。
tā zǎoshang zǒngshì yǒudiǎn píqi bàozào。
Anh ấy luôn hơi cáu kỉnh vào buổi sáng
- 2
湯姆是個脾氣暴躁的老人。
Tāngmǔ shì gě píqi bàozào de lǎorén。
Tom là một người già hay cáu
他早上總是有點脾氣暴躁。
tā zǎoshang zǒngshì yǒudiǎn píqi bàozào。
Anh ấy luôn hơi cáu kỉnh vào buổi sáng
湯姆是個脾氣暴躁的老人。
Tāngmǔ shì gě píqi bàozào de lǎorén。
Tom là một người già hay cáu