學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

căng thẳng, kích động, dễ cáu gắtmáy dịch

zàoTÁO

  1. 1.nóng nảy; dễ cáu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

躁 (形声) 同本义 躁,疾也。--《说文》。字亦作躁。 羽杀则躁。--《考工记·矢人》。按,今字作躁。 躁者不静。--《管子·心术》 巽为躁卦。--《易·说卦》 震为决躁。 处必掩身毋躁。--《礼记·月令》。注动也。” 狗赤股而躁。--《礼记·内则》。注举动急疾。” 言未及之而言谓之躁。--《论语》。郑注不安静也。” 重为轻根,静为躁君。--《韩非子·喻老》 又如躁暴(暴躁;急躁);躁妄(急躁轻率);躁忿(急躁易怒);躁扰(急躁好动);躁静(急躁与宁静);躁率(急躁轻率) 急疾;迅 躁zào性急,不冷静急~。暴~。戒骄戒~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (túc) chỉ nghĩa, [zào] chỉ âm.

zao — chân

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 躁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict