例句Câu ví dụ
- 1
拒絕者或舉止粗野的人被抓個正著的人,會失去免費乘坐公交車的權利。
jùjué zhě huò jǔzhǐ cūyě de rén bèi zhuā gě zhèngzháo de rén, huì shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì。
Người từ chối hoặc hành vi thô lỗ bị bắt quả tang sẽ mất quyền được đi xe buýt miễn phí
- 2
別這麼粗野!
bié zhème cūyě!
Đừng quá thô lỗ!
