字義Nghĩa
nông thônmáy dịch
yěDÃ
- 1.cánh đồng
- 2.trống trải
- 3.không gian mở
yěDÃ
- 1.biến thể cũ của 野[ye3]
yěDÃ
- 1.biến thể sai của 野[ye3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
野 (形声。从里,予声。《尔雅·释言》里,邑也。”本义郊外;野外) 同本义 野,郊外也。--《说文》 邑外谓之郊,郊外谓之野。--《说文》。段注 龙战于野。--《易·坤》 王朝至于商郊牧野。--《书·牧誓》 七月在野。--《诗·豳风·七月》 体国经野。--《周礼》。注谓一百里以外三等采地之中。” 永州之野产异蛇。--柳宗元《捕蛇者说》 捐金于野。--《后汉书·列女传》 野茫茫。--《乐府诗集·杂歌谣辞·敕勒歌》 光照旷野。--明·魏禧《大铁椎传》 又如野外(郊外);野 野(埜)yě ⒈郊外,村外~外。田~。 ⒉民间,不当政的,跟"朝"相对下~。在~。 ⒊范围,界限分~。视~。 ⒋蛮横,不驯服,狂妄狠毒~蛮。~心。 ⒌无礼貌,不讲情理粗~。撒~。 ⒍不受约束,难于约束~性。莫把心耍~了。 ⒎不是驯养的,非种植的~牛。~菜。~生的。 ⒏ ⒐ ⒈熔炼金属,也指熔炼金属的工人~铸。~铁。~匠。良~。 ⒉造就,培养陶~。 ⒊喜好装饰,过分打扮~容。妖~。 ⒋艳丽,多姿佳~窈窕。 ⒌〈古〉通"野"。郊外~游步春露。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 里 (lý) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Làng
組詞Từ chứa chữ này
- 野餐dã ngoại
- 野生hoang dã
- 野心tham vọng
- 野外nông thôn
- 野獸quái thú
- 野蠻man rợ
- 野炊nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại)
- 野營cắm trại
- 野人người hoang dã
- 野兔thỏ rừng
- 視野trường nhìn
- 田野cánh đồng
- 荒野vùng hoang dã
- 朝野mọi tầng lớp xã hội
- 在野không nắm quyền (chính trị)
- 原野vùng đất rộng