例句Câu ví dụ
- 1
野兔被烏龜拋了在後頭。
yětù bèi wūguī pāo le zàihòu tóu。
Chú thỏ hoang bị chú rùa bỏ lại phía sau
- 2
在森林里可以看見野兔。
zài sēnlín lǐ kěyǐ kànjiàn yětù。
Trong rừng có thể nhìn thấy thỏ hoang
- 3
這片森林里能看到野兔。
zhè piàn sēnlín lǐ néng kàndào yětù。
Trong rừng này có thể nhìn thấy thỏ hoang
