例句Câu ví dụ
- 1
兔和猴都很可愛。
tù hé hóu dōu hěn kě ài
Thỏ và khỉ đều rất đáng yêu
- 2
"我希望你全都是我的!" 小黑兔說。
" wǒ xīwàng nǐ quándōu shì wǒ de ! " xiǎo hēi tù shuō。
'Tôi mong bạn toàn bộ đều là của tôi!' Cậu thỏ đen nói.
- 3
「我⋯⋯我只不過是在許願。」小黑兔回答。
「 wǒ ⋯ ⋯ wǒ zhǐbuguò shì zài xǔyuàn。 」 xiǎo hēi tù huídá。
"Tôi... tôi chỉ đang cầu nguyện." Xiao Hei nói
