學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
守株待兔
守株待兔
shǒu
zhū
dài
tù
[ㄕㄡˇ ㄓㄨ ㄉㄞˋ ㄊㄨˋ]
THỦ CHU ĐÃI THỎ
HSK 7-9
1.
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)
2.
đợi cơ hội một cách thụ động
3.
tin vào may mắn thay vì chủ động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
等待
děngdài
chờ; chờ đợi
對待
duìdài
đối xử
接待
jiēdài
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
期待
qīdài
mong chờ
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
待遇
dàiyù
đãi ngộ
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
看待
kàndài
nhìn nhận; xem xét
逐字解
Từng chữ trong từ
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
株
chu, chò
株 — số lượng bổ sung cho cây
待
đãi
đợi — đối đãi, tiếp đãi, tiếp nhận
兔
thỏ
chó sói
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
守株待兔 nghĩa là gì? · Kaori Dict