字義Nghĩa
chó sóimáy dịch
tùTHỎ
- 1.thỏ
tùTHỎ
- 1.biến thể của 兔[tu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兔 (象形。象踞后其尾形。本义哺乳类动物,通称兔子) 同本义 兔,兽名。象踞后其尾形。--《说文》。其兽前足短后足长,俗字作菟。 兔舐毫而孕,及其生子,从口而出也。--《论衡·奇怪》 肃肃兔羋。--《诗·召南·兔置》 兔曰明视。--《礼记·曲礼》 兔走触株。--《韩非子·五蠹》 冀复得兔。 兔不可复得。 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 雌兔眼迷离。 双兔傍地走。 头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短。善于跳跃,跑得很快。如兔走乌飞(玉兔走,金乌飞。指日月的消长);兔角( 兔(兎)tù兔子(兔儿),哺乳动物。耳长,尾巴短,上唇中间分裂,后肢较长,善跳跃,跑得快。肉可吃,毛供纺织,毛皮可做衣物养~致富。 兔chān 1.辰星的别名。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một con thỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 兔子thỏ
- 兔唇sứt môi (dị tật bẩm sinh)
- 兔年năm Mão (ví dụ: 2011)
- 兔徑con đường hẹp quanh co
- 兔爸thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
- 兔猻mèo Pallas (Otocolobus manul)
- 兔崽子nhãi ranh
- 兔斯基Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006
- 兔熱病bệnh tularemia
- 兔羔子xem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]
- 守株待兔nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)
- 卯兔Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
- 捷兔Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)
- 海兔thỏ biển (Aplysia)
- 玉兔Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng)
- 米兔