- 1.bôi (sơn,...)
- 2.bôi lem
- 3.trét
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.xóa
- 5.viết nguệch ngoạc
- 6.viết cẩu thả
- 7.(văn học) bùn
- 8.đường phố

例句Câu ví dụ
- 1
塗點防曬吧。
tú diǎn fángshài ba。
Thoa chút kem chống nắng
- 2
我把起司塗在面包上
wǒ bǎ qǐsī tú zài miànbāo shàng
Tôi thoa phô mai lên bánh mì.
- 3
她又在亂塗亂畫了。
tā yòu zài luàn tú luànhuà le。
Cô ấy lại đang vẽ bậy.