- 1.trường nhìn
- 2.(nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn

例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡視野好的房子。
wǒ xǐhuan shìyě hǎo de fángzi。
Tôi thích những căn nhà có tầm nhìn đẹp
- 2
開闊視野能讓生活變得多姿多彩。
kāikuò shìyě néng ràng shēnghuó biànde duōzīduōcǎi。
Mở rộng tầm nhìn có thể khiến cuộc sống trở nên đa dạng và sinh động
- 3
凱薩琳去年結婚之前,有人表達了擔心說,因為她出生於平民家庭,可能要與被突然置於公眾視野來的壓力搏鬥。
Kǎi Sà lín qùnián jiéhūn zhīqián, yǒurén biǎodá le dānxīn shuō, yīnwèi tā chūshēng yú píngmín jiātíng, kěnéng yào yǔ bèi tūrán zhìyú gōngzhòng shìyě lái de yālì bódòu。
Kết hôn trước khi kết hôn năm ngoái, có người bày tỏ lo ngại rằng vì cô ấy sinh ra trong một gia đình bình dân, có thể sẽ phải đối mặt với áp lực của việc bỗng dưng bị đưa vào tầm nhìn công chúng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 視THỊ (視) – nhìn: Đứng trước bàn thờ (礻) căng mắt nhìn (見) — quan sát kỹ, THỊ lực tốt, truyền hình là điện THỊ.