字義Nghĩa
ngoài ra, cũng (đặt sau chủ từ)máy dịch
qiěTHẢ
- 1.và
- 2.hơn nữa
- 3.tuy nhiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
且 此,这;今 匪且有且,匪今斯今。--《诗·周颂·载芟》。毛传且,此也。” 且 将近;几乎 年且九十。--《列子·汤问》 上晚年多内宠,小王且二十人。--《资治通鉴》 去后且三年。--清·侯方域《壮悔堂文集》 将要 会且归矣,无庶予子憎。--《诗·齐风》 故天之且风,草木未动而鸟已翔矣。--《淮南子》 且为之奈何。--《史记·项羽本纪》 以为且噬己矣。--唐·柳宗元《三戒》 火且尽。--宋·王安石《游褒禅山记》 祸且及汝。--清·魏禧《大铁椎传》 且jū ⒈〈古〉文言语气词。相当于"啊"匪我思~(不是我想念的啊)。 ⒉见qiě。 且qiě ⒈连词。〈表〉进一层~说。而~。并~。况~。既多~好。 ⒉副词。〈表〉暂时~慢。暂~。姑~。 ⒊连词。尚,还死~不怕,何惧困难。 ⒋副词。将,快年~八十。 ⒌〈表〉两者同时并进~看~走。~想~做。~战~退。 ⒍〈表〉经久这种鞋~穿啦。 且cú 1.通"徂"。(1)往。《诗.郑风.溱洧》"女曰'觀乎!'士曰'既且。'"陆德明释文"且音徂,往也。"(2)犹存,思念。《诗.郑风.出其东门》"雖則如荼,匪我思且 。"陆德明释文"且音徂,《爾雅》云存也。"一说为语助词。见朱熹集传。 2.通"粗"。见"且苴"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một cái bàn thờ đá
字的故事Chuyện chữ
THẢ (且) – hơn nữa: Bàn thờ xếp ba tầng đá, còn chồng THÊM được nữa — vả lại, hơn nữa, THẢ hồ mà chất.
組詞Từ chứa chữ này
- 且休nghỉ ngơi lúc này
- 且慢đợi một chút
- 且末Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
- 且說thế là
- 且不說chưa kể đến
- 且末縣Huyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
- 且末縣Qiemo, huyện của tự trị khu dân tộc bản địa Mông Ba Yin Guo Leng Meng Zhong Zi Zhi Zhou 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 且末遺址di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
- 且聽下回分解nghe chương sau để giải thích
- 而且hơn nữa
- 並且và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 況且hơn nữa
- 姑且tạm thời; dự kiến
- 暫且hiện tại; tạm thời
- 尚且còn