字義Nghĩa
xâm lấnmáy dịch
qīnXÂM
- 1.xâm lược
- 2.xâm phạm
- 3.xâm chiếm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侵〈动〉 (会意。小篆字形从人,手(又)拿扫帚,一步一步地扫地。本义渐进) 同本义 侵,渐进也。--《说文》 侵淫豨谷。--宋玉《风赋》 侵淫促节。--司马相如《上林赋》。注渐进之貌。” 又如侵润(逐渐发展);侵寻(渐进);侵淫(渐进的样子);侵寻(范围逐渐扩大) 侵犯进攻 凡师有钟鼓曰伐,无曰侵,轻曰袭。--《左传·庄公二十九年》 袭侵之事。--《国语·晋语》。注无钟鼓曰侵。” 觕者曰侵,精者曰伐。--《公羊传·庄公十年》 苞人民、殴牛马曰侵 侵qīn ⒈进犯,欺负~扰。~蚀。~害。~吞。入~。 ⒉逐渐~减。 ⒊ ⒋ ⒌ ①指武装侵略,即以武力对别国主权、领土、财物等进行侵犯、掠夺,镇压、奴役别国人民。 ②指对别国进行政治颠覆、干涉内政、以及经济和文化渗透等活动。 侵qǐn 1.短小丑陋。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 侵犯xâm phạm
- 侵略xâm lược
- 侵害xâm phạm
- 侵佔xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
- 侵權xâm phạm quyền
- 侵襲xâm lược
- 侵入tiến hành xâm nhập (quân sự)
- 侵蝕xói mòn
- 侵擾xâm lược và quấy rối
- 侵吞thôn tính
- 入侵xâm lược
- 侵夜đêm
- 侵徹
- 侵截hacking (máy tính)
- 侵晨vào lúc gần sáng
- 侵華xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)