字義Nghĩa
mamáy dịch
guǐQUỶ
- 1.linh hồn; ma; quỷ
- 2.(hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó
- 3.xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鬼〈名〉 (象形。甲骨文字形,下面是个人”字,上面象一个可怕的脑袋(非田”字),是人们想象中的似人非人的怪物。鬼”是汉字部首之一,从鬼”的字大多与迷信、鬼神有关。 本义迷信的人认为人死后有灵魂”,称之为鬼”) 同本义 鬼,人所归为鬼。--《说文》 众生必死,死必归士,此之谓鬼。--《礼记·祭义》 载鬼一车。--《易·睽》 为鬼为蜮。--《诗·小雅·何人斯》 苍颉作书鬼夜哭。--《淮南子·本经》 身既死兮神以灵,子魂魄兮为鬼雄。--《楚辞·屈原·国殇》 吾作此书时,尚是世中一人;汝 鬼guǐ ⒈迷信者认为"人死后有灵魂"叫"鬼"没有~也没有神。物死不能为~,人死何故独能为~。 ⒉阴险,奸诈,不光明~主意。~ ~祟祟。心怀~胎(〈喻〉不可告人的事)。 ⒊机灵,多指小孩或对小孩的爱称~聪明。乖小~。这孩子~得很。 ⒋对人的蔑视或憎恨烟~。吝啬~。胆小~。吸血~。~子兵。 ⒌糟糕,恶劣遇上了~事情。这个~天气,太热了。 ⒍星宿名。二十八宿之一。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
ma; ma quỷ
組詞Từ chứa chữ này
- 鬼臉nhăn mặt
- 鬼魂ma
- 鬼話lời nói dối
- 鬼混la cà
- 鬼鬼祟祟lén lút
- 鬼魅yêu ma; tà ma
- 鬼佬người nước ngoài (Quảng Đông)
- 鬼叫oang oác
- 鬼城thị trấn ma
- 鬼婆phụ nữ da trắng (Quảng Đông)
- 酒鬼kẻ say rượu
- 魔鬼ma quỷ
- 搞鬼gây rối
- 膽小鬼kẻ nhát gan
- 疑神疑鬼nghi ngờ mọi người
- 五鬼năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch