鬼鬼祟祟
guǐguǐsuìsuì
[ㄍㄨㄟˇ ㄍㄨㄟˇ ㄙㄨㄟˋ ㄙㄨㄟˋ]
QUỶ QUỶ TUÝ TUÝ
TOCFL 7
- 1.lén lút
- 2.bí mật
- 3.vụng trộm

例句Câu ví dụ
- 1
那個男人在路邊鬼鬼祟祟地遊蕩。
nàge nánrén zài lùbiān guǐguǐsuìsuì de yóudàng。
Người đàn ông đó đang rình rập dọc theo đường phố.
- 2
湯姆鬼鬼祟祟地溜近了瑪麗身後。
Tāngmǔ guǐguǐsuìsuì de liū jìn le Mǎlì shēnhòu。
Tom lén lút tiến lại phía sau Mary