學華語Kaori Dict

鬼鬼祟祟

guǐguǐsuìsuì

ㄍㄨㄟˇ ㄍㄨㄟˇ ㄙㄨㄟˋ ㄙㄨㄟˋ

QUỶ QUỶ TUÝ TUÝ

TOCFL 7
  1. 1.lén lút
  2. 2.bí mật
  3. 3.vụng trộm

例句Câu ví dụ

  • 1

    那個男人在路邊鬼鬼祟祟地遊蕩。

    nàge nánrén zài lùbiān guǐguǐsuìsuì de yóudàng。

    Người đàn ông đó đang rình rập dọc theo đường phố.

  • 2

    湯姆鬼鬼祟祟地溜近了瑪麗身後。

    Tāngmǔ guǐguǐsuìsuì de liū jìn le Mǎlì shēnhòu。

    Tom lén lút tiến lại phía sau Mary

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鬼鬼祟祟 nghĩa là gì? · Kaori Dict