學華語Kaori Dict

鬼魂

guǐhún

ㄍㄨㄟˇ ㄏㄨㄣˊ

QUỶ HỒN

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    那棟房子有湯姆的鬼魂作祟。

    nà dòng fángzi yǒu Tāngmǔ de guǐhún zuòsuì。

    Nhà đó bị ma Tom quấy phá

  • 2

    伊萬看得見鬼魂。

    yī wàn kàndejiàn guǐhún。

    Ivan nhìn thấy hồn ma

  • 3

    湯姆與瑪麗的鬼魂取得了聯繫。

    Tāngmǔ yǔ Mǎlì de guǐhún qǔdé le liánxì。

    Tâm hồn của Tom và Mary đã liên lạc được với nhau.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鬼魂 nghĩa là gì? · Kaori Dict