例句Câu ví dụ
- 1
那棟房子有湯姆的鬼魂作祟。
nà dòng fángzi yǒu Tāngmǔ de guǐhún zuòsuì。
Nhà đó bị ma Tom quấy phá
- 2
伊萬看得見鬼魂。
yī wàn kàndejiàn guǐhún。
Ivan nhìn thấy hồn ma
- 3
湯姆與瑪麗的鬼魂取得了聯繫。
Tāngmǔ yǔ Mǎlì de guǐhún qǔdé le liánxì。
Tâm hồn của Tom và Mary đã liên lạc được với nhau.
