- 1.linh hồn
- 2.tinh thần

例句Câu ví dụ
- 1
我確實相信靈魂。
wǒ quèshí xiāngxìn línghún。
Tôi thực sự tin vào linh hồn
- 2
我是個自由的靈魂。
wǒ shì gě zìyóu de línghún。
Tôi là một linh hồn tự do.
- 3
靈魂是肉體的監牢。
línghún shì ròutǐ de jiānláo。
Tâm hồn là ngục tù của thân xác.

我確實相信靈魂。
wǒ quèshí xiāngxìn línghún。
Tôi thực sự tin vào linh hồn
我是個自由的靈魂。
wǒ shì gě zìyóu de línghún。
Tôi là một linh hồn tự do.
靈魂是肉體的監牢。
línghún shì ròutǐ de jiānláo。
Tâm hồn là ngục tù của thân xác.