字義Nghĩa
thần linh, hồnmáy dịch
língLINH
- 1.nhanh nhẹn
- 2.tỉnh táo
- 3.linh nghiệm
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 靈活linh hoạt
- 靈感cảm hứng
- 靈魂linh hồn
- 靈敏thông minh
- 靈巧khéo léo
- 靈機一動đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng
- 靈通nhanh và nhiều (tin tức)
- 靈性bản tính tinh thần
- 靈驗linh nghiệm
- 靈丘huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
- 心靈sáng dạ
- 機靈thông minh
- 失靈hỏng (máy móc)
- 水靈靈xem 水靈|水灵[shui3 ling2]
- 心靈手巧khéo léo
- 幽靈bóng ma