字義Nghĩa
tinh thần, linh hồnmáy dịch
língLINH
- 1.nhanh nhẹn
- 2.tỉnh táo
- 3.linh nghiệm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
灵 (形声。从巫,靈声。本义巫) 古时楚人称跳舞降神的巫为灵 灵,灵巫也。以玉事神。--《说文》 命灵氛为余占之。--《离骚》 灵连踡兮既留。--《楚辞·云中君》 灵偃蹇兮姣胶。--屈原《东皇太一》 又如灵子(指巫。以舞导引神的人) 神灵 天神曰灵。--《尸子》 灵者,神也。--《风俗通》 阳之精气曰神,阴之精气曰灵。--《大戴礼记·曾子问》 合五岳与八灵兮。--《楚辞·怨思》。注八方之神也。” 灵之来兮如云。--屈原《九歌·湘夫人》 又如灵神(神灵);灵祗(神明;神灵) 灵(靈)líng ⒈有效验~验。~丹妙药。 ⒉聪明,机敏,敏捷~敏。~活。~机。心~手巧。 ⒊活动迅速,准确这部仪器很~。失~。 ⒋传说中或迷信者称"神"及"关于神仙"的神~。 ⒌属于死人的~柩。移~(移动装着死人的棺材)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 彐 (kệ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 灵活linh hoạt
- 灵感cảm hứng
- 灵魂linh hồn
- 灵敏thông minh
- 灵巧khéo léo
- 灵机一动đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng
- 灵通nhanh và nhiều (tin tức)
- 灵性bản tính tinh thần
- 灵验linh nghiệm
- 灵丘huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
- 心灵sáng dạ
- 机灵thông minh
- 失灵hỏng (máy móc)
- 水灵灵xem 水靈|水灵[shui3 ling2]
- 心灵手巧khéo léo
- 幽灵bóng ma