- 1.cảm hứng
- 2.sự sáng suốt
- 3.một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật

例句Câu ví dụ
- 1
我靈感枯竭了。
wǒ línggǎn kūjié le。
Tôi đã hết cảm hứng
- 2
我失去了靈感。
wǒ shīqù le línggǎn。
Tôi đã mất cảm hứng
- 3
我丟了我的靈感。
wǒ diū le wǒ de línggǎn。
Tôi đã mất cảm hứng của mình