學華語Kaori Dict

giản thể:

líng

ㄌㄧㄥˊ

LINH

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.nhanh nhẹn
  2. 2.tỉnh táo
  3. 3.linh nghiệm
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.hiệu quả
  2. 5.thành hiện thực
  3. 6.tinh thần
  4. 7.linh hồn đã khuất
  5. 8.quan tài

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆腦瓜靈。

    Tāngmǔ nǎoguā líng。

    Tom thông minh

  • 2

    這幾條狗,它們靈著呢。

    zhè jǐ tiáo gǒu, tāmen líng zhene。

    Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.

  • 3

    令人滿足的生活從簡單的問題開始。在晚上關好燈,把頭枕到枕頭上,你能聽到什麼呢?是你靈魂的歌唱,還是惡靈的笑聲?

    lìngrén mǎnzú de shēnghuó cóngjiǎn dān de wèntí kāishǐ。 zài wǎnshang guān hǎo dēng, bǎtóu zhěn dào zhěntou shàng, nǐ néng tīngdào shénme ne? shì nǐ línghún de gēchàng, háishi è líng de xiàoshēng?

    Cuộc sống thỏa mãn bắt đầu từ một câu hỏi đơn giản. Khi bạn tắt đèn vào ban đêm và đặt đầu lên gối, bạn nghe thấy gì? Là bài hát của linh hồn hay tiếng cười của ma quỷ?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

靈 nghĩa là gì? · Kaori Dict