- 1.nhanh nhẹn
- 2.tỉnh táo
- 3.linh nghiệm
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.hiệu quả
- 5.thành hiện thực
- 6.tinh thần
- 7.linh hồn đã khuất
- 8.quan tài

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆腦瓜靈。
Tāngmǔ nǎoguā líng。
Tom thông minh
- 2
這幾條狗,它們靈著呢。
zhè jǐ tiáo gǒu, tāmen líng zhene。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- 3
令人滿足的生活從簡單的問題開始。在晚上關好燈,把頭枕到枕頭上,你能聽到什麼呢?是你靈魂的歌唱,還是惡靈的笑聲?
lìngrén mǎnzú de shēnghuó cóngjiǎn dān de wèntí kāishǐ。 zài wǎnshang guān hǎo dēng, bǎtóu zhěn dào zhěntou shàng, nǐ néng tīngdào shénme ne? shì nǐ línghún de gēchàng, háishi è líng de xiàoshēng?
Cuộc sống thỏa mãn bắt đầu từ một câu hỏi đơn giản. Khi bạn tắt đèn vào ban đêm và đặt đầu lên gối, bạn nghe thấy gì? Là bài hát của linh hồn hay tiếng cười của ma quỷ?