另
lìng
[ㄌㄧㄥˋ]
LÁNH
HSK 6Pron/Adv

例句Câu ví dụ
- 1
另一個人也來了。
lìng yī gè rén yě lái le
Người kia cũng đến
- 2
他查過另些名子.
tā chá guò lìng xiē míng zǐ .
Hắn đã tra qua vài cái tên khác
- 3
一個人的恐怖分子為另人的自由戰士。
yīgèrén de kǒngbùfènzǐ wèi lìng rén de zìyóu zhànshì。
Một kẻ khủng bố với người này là một chiến binh tự do với người khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 另LÁNH (另) – khác: Cái miệng (口 khẩu) hô, sức lực (力 lực) tách việc ra riêng — để riêng chỗ KHÁC, lánh sang một bên.